Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

measuring

/ˈmɛʒərɪŋ/ B1

Nghĩa

đo lường động từ

Định nghĩa · Measuring means determining the size, amount, or degree of something.

“I am measuring the length of the table.”Tôi đang đo chiều dài của bàn.

“She is measuring the length of the table.”Cô ấy đang đo chiều dài của bàn.

Mẹo IELTS · Nói về các phương pháp trong nghiên cứu.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đo lường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...