Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rainbow

/ˈreɪnboʊ/ B1

Nghĩa

cầu vồng danh từ

Định nghĩa · a colorful arc that appears in the sky after rain.

“A rainbow appeared after the rain.”Một cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.

“A rainbow appeared after the storm.”Cầu vồng xuất hiện sau cơn bão.

Đồng nghĩa arcspectrum
Cấu tạoTừ 'rainbow' được hình thành từ 'rain' và 'bow'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để tạo hình ảnh trong bài viết.

Ghi chú · Cầu vồng: xuất hiện sau mưa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...