Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Cambridge Movers (A1) · Phần 16

19 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/mʌnθ/
n.
Tháng
Last month was busy.
Tháng trước bận.
Chi tiết
February is the shortest month.Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
Đồng nghĩa30 days
Cụm hay dùngthis monthnext monthper month
Họ từmonthly (adj/adv)
Đơn vị thời gian, khoảng 30 ngày
—
/wiːk/
n.
Tuần
Next week.
Tuần sau.
Chi tiết
I go to the gym twice a week.Tôi đi tập gym hai lần một tuần.
Đồng nghĩaseven days
Cụm hay dùnglast weeknext weekonce a week
Họ từweekly (adj/adv)weekend (n)
Tuần, 7 ngày.
—
/ˈsnoʊi/
adj
có tuyết
It is snowy in December.
Trời có tuyết vào tháng Mười Hai.
Chi tiết
The snowy mountains glistened.Những ngọn núi tuyết lấp lánh.
Đồng nghĩawhitewintry
Cụm hay dùngsnowy daysnowy landscapesnowy weather
Họ từsnow (n/v)snowing (v-ing)
Mô tả cảnh có tuyết rơi hoặc phủ.
—
/ˈwɪndi/
adj.
Có gió
Windy beach.
Bãi biển có gió.
Chi tiết
It's too windy to fly a kite.Trời quá gió để thả diều.
Đồng nghĩabreezyblustery
Cụm hay dùngwindy daywindy conditionswindy city
Họ từwind (n)windiness (n)
Có gió mạnh, khác với breezy (gió nhẹ dễ chịu).
—
/stɔːrm/
n.
Bão
Big storm coming.
Cơn bão lớn đến.
Chi tiết
The storm caused power outages.Cơn bão gây mất điện.
Đồng nghĩatempestgale
Cụm hay dùngheavy stormstorm warningstorm damage
Họ từstormy (adj)storm (v)
Bão có gió mạnh và mưa.
—
/ˈθʌndər/
danh từ
sấm
The thunder scared the children during the storm.
Tiếng sấm làm trẻ con sợ hãi trong cơn bão.
Chi tiết
Thunder scared the dog.Sấm làm con chó sợ.
Đồng nghĩarumbleboom
Cụm hay dùngthunderstormthunder rollsloud thunder
Họ từthunderous (adj)thunder (v)
Sấm: thường đi với 'lightning'.
—
/ˈlaɪtnɪŋ/
danh từ
sét
The lightning struck the tree during the storm.
Sét đã đánh vào cây trong cơn bão.
Chi tiết
Lightning lit up the sky.Sét thắp sáng bầu trời.
Đồng nghĩaflashbolt
Cụm hay dùnglightning strikelightning boltlightning rod
Họ từlightning (adj)lightning (n)
Sét: thường đi với 'thunder'.
—
/skaɪ/
danh từ
bầu trời
The sky is blue today.
Bầu trời hôm nay màu xanh.
Chi tiết
Birds flew across the sky.Chim bay ngang bầu trời.
Đồng nghĩaheavensfirmament
Cụm hay dùngblue skynight skysky high
Họ từskylight (n)skyscraper (n)
Bầu trời, thường dùng số ít, không có mạo từ 'the' khi nói chung.
—
/ˈreɪnboʊ/
danh từ
cầu vồng
A rainbow appeared after the rain.
Một cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
Chi tiết
A rainbow appeared after the storm.Cầu vồng xuất hiện sau cơn bão.
Đồng nghĩaarcspectrum
Cụm hay dùngrainbow colorsrainbow appearsrainbow flag
Họ từrainbow (adj)rainbow (n)
Cầu vồng: xuất hiện sau mưa.
—
/siː/
n.
Biển
Swim in the sea.
Bơi biển.
Chi tiết
The sea is calm today.Biển hôm nay yên tĩnh.
Đồng nghĩaoceanmarine
Cụm hay dùngby the seasea watersea level
Họ từseaside (n)seafaring (adj)
Sea nhỏ hơn ocean, thường là vùng biển ven bờ.
—
/ˈrɪvər/
n.
Sông
Mekong River.
Sông Mekong.
Chi tiết
The river flows to the sea.Con sông chảy ra biển.
Đồng nghĩastreamwaterway
Cụm hay dùngcross the riverriver bank
Họ từriverine (adj)riverbed (n)
Sông, dòng nước tự nhiên lớn.
—
/leɪk/
n.
Hồ
Walk around the lake.
Đi quanh hồ.
Chi tiết
We swam in the lake.Chúng tôi bơi trong hồ.
Đồng nghĩapondreservoir
Cụm hay dùnglake viewfrozen lake
Họ từlakeside (n)lakefront (adj)
Hồ, vùng nước tĩnh lớn hơn ao.
—
/ˈmaʊntən/
n.
Núi
Climb the mountain.
Leo núi.
Chi tiết
The mountain is covered in snow.Ngọn núi phủ đầy tuyết.
Đồng nghĩapeakmount
Cụm hay dùngclimb a mountainmountain range
Họ từmountainous (adj)mountaineer (n)
Núi, cao hơn đồi.
—
/hɪl/
danh từ
đồi
There is a hill near my house.
Có một cái đồi gần nhà tôi.
Chi tiết
We climbed the hill.Chúng tôi leo lên đồi.
Đồng nghĩamoundknoll
Cụm hay dùnghill stationrolling hills
Họ từhilly (adj)
Đồi thấp hơn núi (mountain).
—
/ˈfɒrɪst/
n.
Rừng
Tropical forest.
Rừng nhiệt đới.
Chi tiết
They got lost in the forest.Họ bị lạc trong rừng.
Đồng nghĩawoodlandwoods
Cụm hay dùngdense forestforest fire
Họ từforested (adj)forestry (n)
Rừng, khu vực cây cối rậm rạp.
—
/fiːld/
danh từ
cánh đồng
The field is green.
Cánh đồng thì xanh.
Chi tiết
The cows are in the field.Những con bò ở trên cánh đồng.
Đồng nghĩameadowpasture
Cụm hay dùngfield of wheatfootball field
Cánh đồng hoặc lĩnh vực chuyên môn.
—
/liːf/
danh từ
lá
The leaf fell from the tree.
Chiếc lá rơi từ cây.
Chi tiết
Turn the leaf of the book.Lật tờ giấy của cuốn sách.
Đồng nghĩabladepage
Cụm hay dùnggreen leafleaf of a book
Họ từleafy (adj)leaflet (n)
Số nhiều bất quy tắc: leaves.
—
/ˈflaʊər/
danh từ
hoa
The flower is beautiful.
Bông hoa thật đẹp.
Chi tiết
She picked a flower from the garden.Cô ấy hái một bông hoa từ vườn.
Đồng nghĩabloomblossom
Cụm hay dùngflower gardenflower potflower arrangement
Họ từflowering (adj)flowerbed (n)flowerless (adj)
Hoa nói chung, không chỉ một loại cụ thể.
—
/plænt/
danh từ
cây
The plant needs water and sunlight.
Cây cần nước và ánh sáng mặt trời.
Chi tiết
Water the plant daily.Tưới cây hàng ngày.
Đồng nghĩaflowershrubvegetation
Cụm hay dùngplant a treeplant potpower plant
Họ từplantation (n)planter (n)
Cây cối; động từ trồng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...