Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cord

/kɔrd/ B1

Nghĩa

dây danh từ

Định nghĩa · A cord is a long, thin piece of material used for tying or connecting.

“He tied the package with a cord.”Anh ấy buộc gói hàng bằng một sợi dây.

“She used a cord to tie the package.”Cô ấy đã dùng một sợi dây để buộc gói hàng.

Đồng nghĩa stringrope

Mẹo IELTS · Nói về vật dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Dùng để chỉ dây hoặc sợi để buộc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...