cord
/kɔrd/ B1
Nghĩa
dây
danh từ
Định nghĩa · A cord is a long, thin piece of material used for tying or connecting.
“He tied the package with a cord.”Anh ấy buộc gói hàng bằng một sợi dây.
“She used a cord to tie the package.”Cô ấy đã dùng một sợi dây để buộc gói hàng.
Cụm hay dùng
power cordcord lengthcord management
Mẹo IELTS · Nói về vật dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Ghi chú · Dùng để chỉ dây hoặc sợi để buộc.