Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2671

string

/striɳ/

danh từ

  • dây, băng, dải
  • thớ (thịt...); xơ (đậu...)
  • dây đàn
    • the strings: đàn dây
    • to touch the strings: đánh đàn
  • chuỗi, xâu, đoàn
    • a string of pearls: một chuỗi hạt ngọc
    • a string of onions: một xâu hành
    • a string of horses: một đoàn ngựa
  • bảng ghi điểm (bia)
  • đàn ngựa thi (cùng một chuồng)
  • vỉa nhỏ (than)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...)

thành ngữ

  1. the first string
    • quân bài chủ
    • nơi nương tựa chính
  2. to have two strings to one's bow
    • (xem) bow
  3. to have somebody on a string
    • điều khiển được ai
  4. to harp on one string
    • cứ chơi mãi một điệu
  5. to pull the strings
    • (xem) pull
  6. to touch a string
    • (nghĩa bóng) đụng đến tâm can

ngoại động từ strung

  • buộc bằng dây, treo bằng dây
  • lên (dây đàn); căng (dây)
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng)
    • highly strung nerves: thần kinh quá căng thẳng
  • tước xơ (đậu)
  • xâu (hạt cườm...) thành chuỗi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ
  • (thông tục) to string someone along đánh lừa ai

nội động từ

  • kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...)
  • đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước)

thành ngữ

  1. to string along with somebody
    • đi với ai, đi theo ai
  2. to string up somebody
    • treo cổ ai
Đồng nghĩa cordthreadtwine
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lightweight cord\nn. a tightly stretched cord of wire or gut, which makes sound when plucked, struck, or bowed\nn. a sequentially ordered set of things or events or ideas in which each successive member is related to the preceding\nn. a linear sequence of symbols (characters or words or phrases)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...