cord
/kɔ:d/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4314
Nghĩa thường dùng
dây
danh từ
“He tied the package with a cord.”Anh ấy buộc gói hàng bằng một sợi dây.
Biến thể từ
cords số nhiều
corded quá khứ
cording hiện tại phân từ
cords ngôi 3 số ít
corded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cord
/kɔ:d/
danh từ
- dây thừng nhỏ
- (giải phẫu) dây
- vocal cords: dây thanh âm
- spinal cord: dây sống
- đường sọc nối (ở vải)
- nhung kẻ
- (số nhiều) quần nhung kẻ
- (nghĩa bóng) mối ràng buộc, mối thắt buộc
- the cords of discipline: những cái thắt buộc của kỷ luật
- coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3)
ngoại động từ
- buộc bằng dây thừng nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a line made of twisted fibers or threads n. a unit of amount of wood cut for burning; 128 cubic feet n. a light insulated conductor for household use n. a cut pile fabric with vertical ribs; usually made of cotton