Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cord

/kɔ:d/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4314

Nghĩa thường dùng

dây danh từ

“He tied the package with a cord.”Anh ấy buộc gói hàng bằng một sợi dây.

Đồng nghĩa stringropelinetwine
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cord

/kɔ:d/

danh từ

  • dây thừng nhỏ
  • (giải phẫu) dây
    • vocal cords: dây thanh âm
    • spinal cord: dây sống
  • đường sọc nối (ở vải)
  • nhung kẻ
  • (số nhiều) quần nhung kẻ
  • (nghĩa bóng) mối ràng buộc, mối thắt buộc
    • the cords of discipline: những cái thắt buộc của kỷ luật
  • coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3)

ngoại động từ

  • buộc bằng dây thừng nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a line made of twisted fibers or threads n. a unit of amount of wood cut for burning; 128 cubic feet n. a light insulated conductor for household use n. a cut pile fabric with vertical ribs; usually made of cotton

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...