valve
/vælv/ B1
Nghĩa
van
danh từ
Định nghĩa · A device that controls the flow of liquids or gases.
“The valve controls the flow of water.”Van điều khiển dòng chảy của nước.
“The valve regulates water flow.”Van điều chỉnh dòng nước.
Cụm hay dùng
valve systemsafety valvepressure valve
Mẹo IELTS · Mô tả thiết bị trong IELTS có thể dùng từ này.
Ghi chú · Thường thấy trong kỹ thuật.