Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

valve

/vælv/ B1

Nghĩa

van danh từ

Định nghĩa · A device that controls the flow of liquids or gases.

“The valve controls the flow of water.”Van điều khiển dòng chảy của nước.

“The valve regulates water flow.”Van điều chỉnh dòng nước.

Đồng nghĩa gatestopcock

Mẹo IELTS · Mô tả thiết bị trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường thấy trong kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...