Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gate

/geit/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2010

Nghĩa thường dùng

cổng danh từ

“Please close the gate behind you.”Xin vui lòng đóng cổng lại sau khi bạn đi qua.

Đồng nghĩa exitdoorway
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gate

/geit/

danh từ

  • cổng
  • số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...)
  • tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate-money)
  • cửa đập, cửa cống
  • hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế...)
  • đèo, hẽm núi
  • (kỹ thuật) tấm ván che, ván chân; cửa van

thành ngữ

  1. to get the gate
    • bị đuổi ra
  2. to give somebody the gate
    • đuổi ra, tống cổ ra, cho thôi việc
  3. to open the gate for (to) somebody
    • mở đường cho ai

ngoại động từ

  • phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a movable barrier in a fence or wall n. a computer circuit with several inputs but only one output that can be activated by particular combinations of inputs n. total admission receipts at a sports event n. passageway (as in an air terminal) where passengers can embark or disembark

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...