Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feelings

/ˈfiːlɪŋz/ B1

Nghĩa

cảm xúc danh từ

Định nghĩa · Emotions or sensations that people feel.

“She expressed her feelings about the situation.”Cô ấy đã bày tỏ cảm xúc của mình về tình huống.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện quan điểm cá nhân.

Ghi chú · Cảm xúc có thể tích cực hoặc tiêu cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...