Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #805

feeling

/'fi:liɳ/

danh từ

  • sự sờ mó, sự bắt mạch
  • sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng
    • a feeling of pain: cảm giác đau đớn
    • to have a feeling of safety: có cảm tưởng an toàn
  • sự cảm động, sự xúc động
    • it would be difficult for me to put into words the feelings I experienced: thật mà khó viết thành lời những sự xúc động mà tôi đã trải qua
  • sự thông cảm
  • (triết học) cảm tình
  • cảm nghĩ, ý kiến
    • the general feeling is against it: ý kiến chung là không đồng ý với vấn đề ấy
  • (nghệ thuật) cảm xúc; sức truyền cảm
  • sự nhạy cảm
    • to have a feeling for music: nhạy cảm về âm nhạc
  • (số nhiều) lòng tự ái
    • to hurt someone's feelings: chạm lòng tự ái của ai

tính từ

  • có cảm giác
  • có tình cảm
  • xúc cảm, cảm động
  • nhạy cảm
  • thật tình, chân thật; sâu sắc
    • a feeling pleasure: niềm vui thích chân thật
Đồng nghĩa emotionsensation
Định nghĩa tiếng Anh

n. the experiencing of affective and emotional states\nn. a physical sensation that you experience\nn. an intuitive understanding of something

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...