Kho từ › Nguyên nhân, mục đích, kết quả › the cause of

the cause of

B2 phr. 📁 Nguyên nhân, mục đích, kết quả EVU-UI
nguyên nhân của
UK /ðə ˈkɔːz əv/ · US /ðə ˈkɔːz əv/
Investigators are still looking for the cause of the fire.
→ Điều tra viên vẫn đang tìm nguyên nhân vụ cháy.
Danh từ + of + danh từ. "the cause of X" = thứ gây ra X.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...