Kho từ › Nguyên nhân, mục đích, kết quả › provoke

provoke

B2 v. 📁 Nguyên nhân, mục đích, kết quả EVU-UI
khơi lên, gây ra (phản ứng)
UK /prəˈvəʊk/ · US /prəˈvəʊk/
The documentary provoked a heated debate about street food hygiene.
→ Bộ phim tài liệu khơi lên cuộc tranh luận gay gắt về vệ sinh đồ ăn đường phố.
Họ từ
provocation (n.)provocative (adj.)
Thường đi với phản ứng/cảm xúc (criticism, anger, debate). Còn nghĩa "khiêu khích".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...