Kho từ › Nguyên nhân, mục đích, kết quả › owing to

owing to

B2 prep. 📁 Nguyên nhân, mục đích, kết quả EVU-UI
do, vì (bởi)
UK /ˈəʊɪŋ tə/ · US /ˈəʊɪŋ tə/
Owing to the roadworks, buses are running on a diverted route.
→ Do công trình sửa đường, xe buýt chạy theo lộ trình chuyển hướng.
Đồng nghĩa
due tobecause of
Trang trọng; theo sau là danh từ. Nếu theo sau là mệnh đề phải thêm "the fact that": owing to the fact that…

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...