Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pharmaceutical

/ˌfɑːrməˈsuːtɪkəl/ B1

Nghĩa

dược phẩm tính từ

Định nghĩa · Related to drugs and medicine.

“The pharmaceutical industry is growing rapidly.”Ngành công nghiệp dược phẩm đang phát triển nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'pharmaceutical' khi nói về y tế trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ lĩnh vực y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...