Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

therapeutic

/,θerə'pju:tik/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6743

Nghĩa thường dùng

liên quan đến trị liệu tính từ

“Yoga can be very therapeutic for stress relief.”Yoga có thể rất tốt cho việc giảm căng thẳng.

Đồng nghĩa curativehealingmedicinal
Trái nghĩa palliativepreventive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

therapeutic

/,θerə'pju:tik/

tính từ

  • (y học) (thuộc) phép chữa bệnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or involved in therapy

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...