Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nodes

/noʊdz/ B1

Nghĩa

nút, điểm danh từ

Định nghĩa · A point in a network or system.

“The network has several nodes for data transfer.”Mạng lưới có vài nút để truyền dữ liệu.

“The nodes connect different parts of the network.”Các nút kết nối các phần khác nhau của mạng.

Đồng nghĩa junctionpoint

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...