point
//
- điểm; vị trí at a p. (tại) một điểm; p. at infinity điểm ở vô tận
- p. of accumulation điểm tụ, điểm giới hạn
- p. of application điểm đặt, điểm tác dụng (của lực)
- p. of condensation điểm đọng
- p. of contact tiếp điểm
- p. of contrary fleure điểm uốn
- p. of convergence điểm hội tụ
- p. of divergence điểm phân kỳ
- p. of discontinity điểm gián đoạn
- p. of emanation (tô pô) điểm phát xạ
- p. of hyperosculation điểm siêu mật tiếp
- p. of increase (thống kê) điểm tăng
- p. of inflection điểm uốn
- p. of junction điểm uốn
- p. of load điểm tải trọng
- p. of osculation điểm tụ tiếp xúc, điểm mật tiếp (của đường cong)
- p. of sight điểm nhìn
- p. of silence điểm tăng
- p. of striction điểm thắt
- p. of tangency tiếp điểm
- accessible p. điểm đạt được
- accessible boundary p. điểm biên đạt được
- accidental base p. (đại số) điểm cơ sở ngẫu nhiên
- accidental double p. điểm kép ngẫu nhiên
- accumulation p. điểm tụ
- adherence p. điểm dính
- algebraic branch p. điểm rẽ nhánh đại số
- ambiguous p. điểm không xác định
- angular p. điểm góc, dính
- antipodal p. (hình học) điểm xuyên tâm đối
- asymptotic p. điểm tiệm cận
- base p. điểm cơ sở
- bending p. điểm uốn
- bisecting p. of a segment trung điểm của một đoạn thẳng
- boiling p. điểm sôi
- boundary p. điểm biên
- branch p. điểm rẽ nhánh
- break p. (máy tính) điểm dừng (máy)
- central p. điểm trung tâm (điểm yết hầu của mặt kẻ)
- circular p. điểm xiclic
- cluster p. điểm ngưng tụ
- collinear p.s các điểm cộng tuyến, các điểm thẳng hàng
- complex p. điểm phức
- concyclic p.s các điểm cùng nằm trên một đường tròn
- conical p. điểm đỉnh nón
- conjugate p.s điểm liên tiếp
- critical p. điểm tới hạn
- cross p. giao điểm, điểm tới hạn, điểm dừng (của hàm giải tích)
- cuspidal p. điểm lùi
- cut p. điểm cắt
- cyclic p. điểm xilic
- deal p. điểm chết
- decimal p. dấu phẩy ở số thập phân
- dividing p. điểm chia
- east p. (thiên văn) điểm phương đông
- elliptic(al) p. điểm eliptic
- end p. (tô pô) điểm uốn
- entry p. điểm chuyển
- equianharmonic p.s điểm đẳng phi điều
- equilibrium p. điểm cân bằng
- exteroir p. điểm ngoài
- extreme p. điểm ở đầu, điểm cực trị
- finishing p. (hình học) điểm cuối
- finite p. (giải tích) điểm hữu hạn
- fixed p. điểm bất động, điểm cố định
- fixed end p. điểm cố định cuối
- flash p. điểm bốc cháy, nhiệt độ chớp sáng
- plex p. điểm uốn
- floading p. dấu phẩy di động
- focal p. tiêu điểm
- fourth harmonic p. điểm điều hoà thứ tư
- freezing p. điểm đông đặc
- frontier p. điểm biên giới
- genceric p. hh(đại số) điểm sinh (một mặt)
- hyperbolic p. điểm hypebolic
- ideal p. điểm lý tưởng
- image p. điểm ảnh
- imaginary p. điểm ảo
- improper p. điểm phi chính
- infinite p. điểm vô hạn
- initial p. khởi điểm, điểm ban đầu
- inner p., interior p. điểm trong
- intersection p. (hình học) giao điểm
- inverse p. điểm nghịch đảo
- irregular singular p. (giải tích) điểm kỳ dị bất thường
- isolated p. điểm cô lập
- isolated multiple p. điểm bội cô lập
- isolated singular p. điểm dị cô lập
- isotropic p. điểm đẳng hướng
- labile p. (tô pô) điểm không ổn định
- lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)
- limit p. (tô pô) điểm không ổn định
- lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)
- limit p. (tô pô) điểm giới hạn, điểm tụ
- limiting p. (giải tích) điểm biên, điểm giới hạn
- lower extreme p. điểm mút dưới
- mass p. (cơ học) chất điểm
- measuring p. (máy tính) điểm đo
- median p. of a triangle trọng tâm của một tam giác
- melting p. điểm nóng chảy
- mesh p. điểm lưới, mút lưới
- middle p. of a triangle trọng tâm của một tam giác
- multiple p. điểm bội
- nodal p. điểm nút
- non-collinear p. điểm không thẳng hàng
- north p. (thiên văn) điểm phía bắc
- operating p. (điều khiển học) điểm làm việc
- ordinary p. điểm thường
- parabolic(al) p. điểm parabolic
- parameter p. giá trị (cố định) của tham số
- percentage p.s các điểm phần trăm
- period p. điểm chu kỳ
- proper spiral p. điểm xoắn ốc chân chính
- radix p. dấy phẩy ở số thập phân
- ramification p. (giải tích) điểm rẽ nhánh
- real p. điểm thực
- reducible p. điểm khả quy
- reference p. (máy tính) điểm kiểm tra, điểm [quy chiếu, đối chiếu]
- regular p. điểm thường, điểm chính quy
- regular singular p. điểm kỳ dị chính quy
- representative p. (điều khiển học) điểm biểu diễn
- saddle p. điểm yên ngựa
- salient p. điểm lồi
- sample p. (thống kê) điểm mẫu
- satellite p. điểm vệ tinh
- saturation p. điểm bão hoà
- secondary focal p. tiêu điểm thứ cấp
- separating p. điểm tách
- simple p. điểm đơn
- singular p. điểm kỳ dị
- south p. (thiên văn) điểm phía nam
- spiral p. điểm xoắn ốc
- stable p. (tô pô) điểm ổn định
- stagnation p. điểm đình trệ (của dòng)
- starting p. điểm xuất phát
- stationary p. điểm dừng, điểm nghỉ
- tracing p. điểm viết
- triple p. (hình học) điểm bội ba
- turning p. điểm chuyển hướng
- umbilical p. điểm rốn
- unit p. điểm đơn vị
- vanishing p. điểm biến mất
- west p. (thiên văn) điểm phía tây
- yield p. điểm lưu, điểm khởi lưu, điểm khởi thuỷ dòng chảy (điểm tới hạn)
- zero p. không điểm
Biến thể từ
points số nhiều
pointed quá khứ
pointing hiện tại phân từ
points ngôi 3 số ít
pointed quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a geometric element that has position but no extension\nn. the precise location of something; a spatially limited location\nn. a brief version of the essential meaning of something\nn. an instant of time