Kho từ › Từ nối trong văn nói › mind you

mind you

B2 discourse marker 📁 Từ nối trong văn nói EVU-UI
mà này, tuy vậy (thêm một ý ngược lại/lưu ý, dùng như however)
UK /ˈmaɪnd juː/ · US /ˈmaɪnd juː/
The homestay was lovely. Mind you, it was a bit far from town.
→ Cái homestay đó dễ thương lắm. Mà này, hơi xa trung tâm.
Đồng nghĩa
however
Bổ sung một ý ngược lại, dùng như however; thường đứng đầu mệnh đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...