Kho từ › Từ nối trong văn nói › hold on

hold on

B2 discourse marker 📁 Từ nối trong văn nói EVU-UI
khoan đã, chờ đã (như hang on: giữ lượt nói hoặc bảo đợi)
UK /ˌhəʊld ˈɒn/ · US /ˌhəʊld ˈɒn/
Hold on, let me check the address first.
→ Chờ đã, để tớ kiểm tra địa chỉ trước đã.
Đồng nghĩa
hang on
Đồng nghĩa hang on; giữ lượt nói hoặc yêu cầu đợi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...