Kho từ › Từ nối trong văn nói › still

still

B2 discourse marker 📁 Từ nối trong văn nói EVU-UI
dẫu vậy, thế nhưng (đối lập hai ý; đầu câu mang sắc thái "thôi thì cũng được")
UK /stɪl/ · US /stɪl/
We missed the bus. Still, the walk was pleasant enough.
→ Bọn tớ lỡ xe buýt. Dẫu vậy, đi bộ cũng khá dễ chịu.
Đồng nghĩa
on the other hand
Nối hai ý trái chiều; ở đầu câu còn hàm ý an ủi "thôi thì".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...