Kho từ › Nói và giao tiếp › put it in a nutshell

put it in a nutshell

B2 idiom 📁 Nói và giao tiếp EVU-UI
nói gọn trong một câu (diễn đạt thật ngắn gọn)
UK /ˌpʊt ɪt ɪn ə ˈnʌtʃel/ · US /ˌpʊt ɪt ɪn ə ˈnʌtʃel/
To put it in a nutshell, the trip was a disaster from start to finish.
→ Nói gọn lại, chuyến đi là một thảm hoạ từ đầu đến cuối.
Thường ở dạng to put it in a nutshell, mở đầu một câu tóm tắt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...