Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

realized

/ˈriːəlaɪzd/ B1

Nghĩa

nhận ra động từ

Định nghĩa · Realized means to become aware of something.

“I realized I forgot my keys.”Tôi nhận ra mình quên chìa khóa.

“He realized he forgot his keys at home.”Anh ấy nhận ra mình quên chìa khóa ở nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'realized' để thể hiện sự hiểu biết trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhận thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...