Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stood

/stʊd/ B1

Nghĩa

đứng động từ

Định nghĩa · Past tense of stand; to be in an upright position.

“He stood by the window for hours.”Anh ấy đã đứng bên cửa sổ hàng giờ.

“She stood by the window, looking outside.”Cô ấy đứng bên cửa sổ, nhìn ra ngoài.

Đồng nghĩa remainedpositioned

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí hoặc hành động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...