Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housewares

/ˈhaʊs.wɛrz/ B1

Nghĩa

đồ gia dụng danh từ

Định nghĩa · Items used in the home for daily living.

“They sell housewares at that store.”Họ bán đồ gia dụng tại cửa hàng đó.

“The housewares section is on floor 3.”Khu đồ gia dụng ở tầng 3.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Đồ dùng trong nhà, như nồi, chảo, đồ trang trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...