camel
/ˈkæməl/ B1
Nghĩa
lạc đà
danh từ
Định nghĩa · a large animal with a hump that lives in deserts.
“The camel is known as the ship of the desert.”Lạc đà được biết đến như con tàu của sa mạc.
“The camel can go for days without water.”Lạc đà có thể sống nhiều ngày mà không cần nước.
Đồng nghĩa
dromedaryship of the desert
Cụm hay dùng
camel ridecamel caravancamel milk
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả động vật trong bài viết.
Ghi chú · Thường liên quan đến môi trường sa mạc.