Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

camel

/ˈkæməl/ B1

Nghĩa

lạc đà danh từ

Định nghĩa · a large animal with a hump that lives in deserts.

“The camel is known as the ship of the desert.”Lạc đà được biết đến như con tàu của sa mạc.

“The camel can go for days without water.”Lạc đà có thể sống nhiều ngày mà không cần nước.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả động vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến môi trường sa mạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...