| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dɪr/
|
danh từ |
hươu
We saw a deer while hiking in the forest.
Chúng tôi đã thấy một con hươu khi đi bộ đường dài trong rừng.
Chi tiếtA deer leaped over the fence.Một con hươu nhảy qua hàng rào.
Đồng nghĩastagdoefawn
Cụm hay dùnga herd of deerdeer huntingdeer antlers
Họ từdeer (n)deerskin (n)
Số nhiều giữ nguyên 'deer'.
|
— |
|
/ˌkæŋɡəˈruː/
|
n |
con chuột túi
The kangaroo can jump.
Con chuột túi có thể nhảy.
|
— |
|
/ˈpændə/
|
n |
con gấu trúc
The panda is black and white.
Con gấu trúc có màu đen và trắng.
|
— |
|
/ˈkæməl/
|
danh từ |
lạc đà
The camel is known as the ship of the desert.
Lạc đà được biết đến như con tàu của sa mạc.
|
— |
|
/wʊlf/
|
danh từ |
con sói
The wolf howled at the moon.
Con sói hú lên với mặt trăng.
|
— |
|
/ˈdɒŋ.ki/
|
n |
Lừa
The donkey carries heavy loads for the farmer every day.
Lừa mang những gánh nặng nặng cho người nông dân mỗi ngày.
Chi tiếtThe donkey carried heavy loads.Con lừa chở hàng nặng.
Đồng nghĩaassburromoke
Cụm hay dùngdonkey cartdonkey workdonkey's years
Họ từdonkey (n)donkey-like (adj)
Lừa nhà; 'burro' là lừa nhỏ dùng thồ hàng.
|
— |
|
/aʊl/
|
n |
Cú
The owl hoots at night when it is hunting.
Cú kêu vào ban đêm khi nó đi săn.
Chi tiếtAn owl hooted in the dark.Một con cú kêu trong bóng tối.
Đồng nghĩanight birdhoot owl
Cụm hay dùngowl hootswise owlnight owl
Họ từowl (n)owlet (n)owlish (adj)
Cú mèo, biểu tượng của sự thông thái.
|
— |
|
/swɒn/
|
n |
con thiên nga
The swan is white.
Con thiên nga màu trắng.
|
— |
|
/sneɪl/
|
n |
Ốc sên
The snail moves slowly on the green leaf.
Ốc sên di chuyển chậm trên lá xanh.
Chi tiếtThe snail left a slimy trail.Con ốc sên để lại vệt nhớt.
Đồng nghĩagastropodslug
Cụm hay dùngsnail shellsnail pacesnail trail
Họ từsnail (n)snails (pl)snail-like (adj)
Ốc sên, di chuyển rất chậm.
|
— |
|
/wɜːrm/
|
danh từ |
sâu
The worm is an important part of the ecosystem.
Sâu là một phần quan trọng của hệ sinh thái.
|
— |
|
/ˈbɒdi/
|
n. |
Cơ thể
Take care of your body.
Chăm sóc cơ thể bạn.
Chi tiếtExercise keeps your body healthy.Tập thể dục giữ cơ thể bạn khỏe mạnh.
Đồng nghĩaphysiquefigure
Cụm hay dùngbody languagebody weightbody part
Họ từbodily (adj)embody (v)bodywork (n)
Cơ thể người, cũng dùng cho vật thể.
|
— |
|
/hed/
|
n. |
Đầu
My head hurts.
Tôi đau đầu.
Chi tiếtHe nodded his head in agreement.Anh ấy gật đầu đồng ý.
Cụm hay dùngshake your headhead of the companyhead injury
Họ từheaded (adj)heading (n)
Cũng có nghĩa lãnh đạo (head of department).
|
— |
|
/feɪs/
|
n. |
Mặt
Wash your face.
Rửa mặt đi.
Chi tiếtHe has a friendly face.Anh ấy có khuôn mặt thân thiện.
Cụm hay dùngface valueface the musicface to face
Họ từfacial (adj)facing (prep)
Động từ 'face' = đối mặt; 'face' cũng là bề mặt.
|
— |
|
/aɪ/
|
n. |
Mắt
She has blue eyes.
Cô ấy có mắt xanh.
Chi tiếtShe has beautiful blue eyes.Cô ấy có đôi mắt xanh đẹp.
Cụm hay dùngeye contactkeep an eye onin the public eye
Họ từeyed (adj)eyeing (v)
Số nhiều 'eyes' thường dùng; 'eye' cũng là động từ.
|
— |
|
/ɪər/
|
n. |
Tai
I have two ears.
Tôi có hai tai.
Chi tiếtHe has a good ear for languages.Anh ấy có khiếu nghe ngôn ngữ tốt.
Cụm hay dùngear infectionplay by earear for music
Họ từeared (adj)earring (n)
Cụm 'play by ear' nghĩa bóng: tùy cơ ứng biến.
|
— |
|
/noʊz/
|
n. |
Mũi
Cover your nose.
Che mũi lại.
Chi tiếtThe dog has a wet nose.Con chó có cái mũi ướt.
Cụm hay dùngrunny nosenose jobkeep your nose out
Họ từnosy (adj)nosed (adj)
'Nose' cũng là động từ: đánh hơi, tìm kiếm.
|
— |
|
/maʊθ/
|
n. |
Miệng
Open your mouth.
Mở miệng ra.
Chi tiếtShe covered her mouth when coughing.Cô ấy che miệng khi ho.
Cụm hay dùngmouth-wateringopen your mouthmouth off
Họ từmouthful (n)mouthy (adj)
Cũng là động từ: nói môi mấp máy (mouth the words).
|
— |
|
/tuːθ/
|
n. |
Răng
Brush your tooth.
Đánh răng đi.
|
— |
|
/tiːθ/
|
danh từ |
răng
She has a beautiful set of teeth.
Cô ấy có một bộ răng đẹp.
|
— |
|
/heər/
|
n. |
Tóc
She has long hair.
Cô ấy tóc dài.
Chi tiếtShe has long curly hair.Cô ấy có mái tóc dài xoăn.
Cụm hay dùnghair losshair stylelet your hair down
Họ từhairy (adj)hairless (adj)
Không đếm được; 'a hair' = một sợi tóc.
|
— |
Đang tải...