Kho từ › Từ trang trọng và thân mật 2 › celeb

celeb

B2 n. 📁 Từ trang trọng và thân mật 2 EVU-UI
người nổi tiếng, ngôi sao
UK /səˈleb/ · US /səˈleb/
The cafe is popular because a few celebs go there.
→ Quán cà phê nổi tiếng vì có vài người nổi tiếng hay lui tới.
Register: thân mật, rút gọn của celebrity.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...