Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shrink

/ʃrɪŋk/ B2

Nghĩa

bác sĩ tâm thần, chuyên gia trị liệu tâm lý (lóng) n.

Định nghĩa · A casual term for a mental health professional.

“After the accident, he started seeing a shrink every week.”Sau tai nạn, anh ấy bắt đầu đi gặp bác sĩ tâm lý mỗi tuần.

Ghi chú · Register: tiếng lóng của psychiatrist. Động từ shrink (co lại) là từ khác hẳn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...