Từ vựng B2

Chủ đề Tục ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

There's no smoke without fire.

/ðeəz ˌnəʊ ˈsməʊk wɪˌðaʊt ˈfaɪə/ B2

Nghĩa

Tin đồn thường ít nhiều có cơ sở sự thật; ~ "Không có lửa làm sao có khói". idiom

Định nghĩa · Rumors usually have some basis in truth.

“People keep whispering about the merger — there's no smoke without fire.”Người ta cứ rỉ tai nhau về vụ sáp nhập — không có lửa làm sao có khói.

Ghi chú · Biến thể Anh-Mỹ: "Where there's smoke, there's fire."

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...