Kho từ › Ngôn ngữ biển báo và thông báo › Cyclists dismount here.

Cyclists dismount here.

B2 phr. 📁 Ngôn ngữ biển báo và thông báo EVU-UI
Người đi xe đạp phải xuống dắt xe tại đây.
UK /ˈsaɪklɪsts dɪsˈmaʊnt hɪə/ · US /ˈsaɪklɪsts dɪsˈmaʊnt hɪə/
The path narrows, so cyclists dismount here.
→ Đường hẹp lại nên người đi xe đạp xuống dắt xe tại đây.
dismount = xuống (khỏi xe đạp/ngựa); trái nghĩa mount (lên).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...