Kho từ › Ngôn ngữ biển báo và thông báo › Fishing permit holders only

Fishing permit holders only

B2 phr. 📁 Ngôn ngữ biển báo và thông báo EVU-UI
Chỉ người có giấy phép câu cá mới được câu ở đây.
UK /ˈfɪʃɪŋ ˈpɜːmɪt ˌhəʊldəz ˈəʊnli/ · US /ˈfɪʃɪŋ ˈpɜːmɪt ˌhəʊldəz ˈəʊnli/
This stretch of the river is for fishing permit holders only.
→ Đoạn sông này chỉ dành cho người có giấy phép câu cá.
permit = giấy phép; holder = người sở hữu/giữ (vé, giấy phép).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...