Từ vựng B2

Chủ đề Ngôn ngữ biển báo và thông báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fishing permit holders only

/ˈfɪʃɪŋ ˈpɜːmɪt ˌhəʊldəz ˈəʊnli/ B2

Nghĩa

Chỉ người có giấy phép câu cá mới được câu ở đây. phr.

Định nghĩa · Only people with special papers can catch fish here.

“This stretch of the river is for fishing permit holders only.”Đoạn sông này chỉ dành cho người có giấy phép câu cá.

Ghi chú · permit = giấy phép; holder = người sở hữu/giữ (vé, giấy phép).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...