Kho từ › Ngôn ngữ biển báo và thông báo › unaccompanied

unaccompanied

B2 adj. 📁 Ngôn ngữ biển báo và thông báo EVU-UI
không có người đi kèm
UK /ˌʌnəˈkʌmpənid/ · US /ˌʌnəˈkʌmpənid/
Unaccompanied children cannot check in for the flight.
→ Trẻ đi một mình không thể tự làm thủ tục lên máy bay.
Trái nghĩa: accompanied (có người đi cùng). Gốc: accompany (đi cùng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...