Từ vựng B2

Chủ đề Ngôn ngữ biển báo và thông báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unauthorised

/ʌnˈɔːθəraɪzd/ B2

Nghĩa

không được phép, trái phép adj.

Định nghĩa · Not allowed or permitted by rules or laws.

“Unauthorised access to this area is not allowed.”Không được phép ra vào khu vực này nếu không có thẩm quyền.

Ghi chú · Anh-Mỹ viết unauthorized. Trái nghĩa: authorised (được cấp phép).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...