Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conceal

/kənˈsiːl/ B2

Nghĩa

giấu giếm, giấu, che đậy verb

Định nghĩa · To hide or keep something secret.

“She tried to conceal her feelings.”Cô ấy cố gắng giấu giếm cảm xúc của mình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...