Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

graceful

/ˈɡreɪs.fəl/ B2

Nghĩa

có duyên, duyên dáng, yêu kiều adjective

Định nghĩa · Having elegance and beauty in movement.

“The dancer moved in a graceful manner across the stage.”Người vũ công di chuyển một cách duyên dáng trên sân khấu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...