graceful
/'greisful/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7236
Nghĩa thường dùng
có duyên, duyên dáng, yêu kiều
tính từ
“The dancer moved in a graceful manner across the stage.”Người vũ công di chuyển một cách duyên dáng trên sân khấu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
graceful
/'greisful/
tính từ
- có duyên, duyên dáng, yêu kiều
- phong nhã, thanh nhã
Định nghĩa tiếng Anh
a. characterized by beauty of movement, style, form, or execution