Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graceful

/'greisful/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7236

Nghĩa thường dùng

có duyên, duyên dáng, yêu kiều tính từ

“The dancer moved in a graceful manner across the stage.”Người vũ công di chuyển một cách duyên dáng trên sân khấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

graceful

/'greisful/

tính từ

  • có duyên, duyên dáng, yêu kiều
  • phong nhã, thanh nhã
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by beauty of movement, style, form, or execution

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...