Kho từ › coupon

coupon

B1 danh từ
phiếu giảm giá
UK /ˈkuːpɒn/ · US /ˈkuːpɒn/
A voucher for a discount on a purchase.
I used a coupon to get a discount on my purchase.
→ Tôi đã sử dụng một phiếu giảm giá để có được một khoản giảm giá cho đơn hàng của mình.
I have a coupon for 20% off.→ Tôi có phiếu giảm giá 20%.
Đồng nghĩa
voucherdiscount code
Collocations
use a couponcoupon code
🎯 IELTS: Nên biết cách sử dụng coupon trong bài viết.
Phiếu giảm giá, thường cắt từ báo hoặc online.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...