EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› coupon
coupon
B1
danh từ
phiếu giảm giá
UK /ˈkuːpɒn/
·
US /ˈkuːpɒn/
A voucher for a discount on a purchase.
I used a coupon to get a discount on my purchase.
→ Tôi đã sử dụng một phiếu giảm giá để có được một khoản giảm giá cho đơn hàng của mình.
I have a coupon for 20% off.
→ Tôi có phiếu giảm giá 20%.
Đồng nghĩa
voucher
discount code
Collocations
use a coupon
coupon code
🎯
IELTS:
Nên biết cách sử dụng coupon trong bài viết.
Phiếu giảm giá, thường cắt từ báo hoặc online.
Có trong các bộ
📚
38. Nhà hàng, khách sạn
A2 · Admin
📔
Foundation B1 — Bộ 23
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...