Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

corn

/kɔrn/ B1

Nghĩa

ngô danh từ

Định nghĩa · A type of grain used for food.

“I like to eat corn on the cob.”Tôi thích ăn ngô nướng.

“We ate corn for dinner.”Chúng tôi ăn ngô cho bữa tối.

Đồng nghĩa maizesweetcorn
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng 'corn' để mô tả thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Ngô, bắp, thực phẩm phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...