Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

19. Thực vật

17 từ A2

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/triː/
danh từ
cây
The tree is tall.
Cái cây thì cao.
Chi tiết
Birds nest in the tree.Chim làm tổ trên cây.
Đồng nghĩaplantshrub
Cụm hay dùngclimb a treetree trunktree branch
Họ từtreetop (n)treehouse (n)treeless (adj)
Cây thân gỗ lớn, có tán.
—
/paɪn/
danh từ
cây thông
The pine trees are very tall.
Cây thông rất cao.
Chi tiết
Pine trees grow in cold climates.Cây thông mọc ở vùng khí hậu lạnh.
Đồng nghĩaconiferevergreen
Cụm hay dùngpine treepine conepine forest
Họ từpinewood (n)piny (adj)
Cây thông, lá kim, thường xanh.
—
/ˈsiːdər/
danh từ
gỗ tuyết tùng
Cedar wood is known for its durability and pleasant scent.
Gỗ tuyết tùng nổi tiếng với độ bền và mùi hương dễ chịu.
Chi tiết
The closet is lined with cedar.Tủ được lót bằng gỗ tuyết tùng.
Đồng nghĩaarborvitaejuniper
Cụm hay dùngcedar woodcedar treecedar chest
Họ từcedarn (adj)
Gỗ tuyết tùng thơm, chống mối mọt.
—
/oʊk/
danh từ
cây sồi
The oak tree is very strong.
Cây sồi rất mạnh mẽ.
Chi tiết
The table is made of oak.Cái bàn được làm bằng gỗ sồi.
Đồng nghĩaquercushardwood
Cụm hay dùngoak treeoak woodoak leaf
Họ từoaken (adj)
Cây sồi, gỗ cứng, thường dùng làm đồ nội thất.
—
/ˈaɪ.vi/
n
Dây thường xuân
Ivy grows on the walls of many old houses.
Dây thường xuân mọc trên tường của nhiều ngôi nhà cũ.
Chi tiết
Ivy climbs up the side of the house.Dây thường xuân leo lên tường nhà.
Đồng nghĩavineclimber
Cụm hay dùngivy-covered wallpoison ivyivy league
Họ từivied (adj)
Viết hoa khi là tên riêng (Ivy League).
—
/mɔs/
danh từ
rêu
Moss grows in damp and shady areas.
Rêu phát triển ở những khu vực ẩm ướt và râm mát.
Chi tiết
The old wall is covered with moss.Bức tường cũ phủ đầy rêu.
Đồng nghĩalichenalgae
Cụm hay dùngmoss-coveredmoss bedmoss grows
Họ từmossy (adj)mosslike (adj)
Rêu mọc ẩm ướt, không phải tảo hay nấm.
—
/ˈmʌʃ.rʊm/
n
Nấm
I like to eat mushroom soup for lunch.
Tôi thích ăn súp nấm cho bữa trưa.
Chi tiết
She picked mushrooms in the forest.Cô ấy hái nấm trong rừng.
Đồng nghĩafungustoadstool
Cụm hay dùngmushroom soupwild mushroommushroom cloud
Họ từmushrooming (adj)
Nấm ăn được gọi là mushroom, nấm độc thường là toadstool.
—
/wiːt/
danh từ
lúa mì
Wheat is a staple food in many countries.
Lúa mì là thực phẩm chủ yếu ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Wheat is used to make bread.Lúa mì được dùng làm bánh mì.
Đồng nghĩagraincereal
Cụm hay dùngharvest wheatwheat fieldwheat flour
Họ từwheaten (adj)
Chỉ loại ngũ cốc, không dùng cho lúa gạo.
—
/kɔrn/
danh từ
ngô
I like to eat corn on the cob.
Tôi thích ăn ngô nướng.
Chi tiết
We ate corn for dinner.Chúng tôi ăn ngô cho bữa tối.
Đồng nghĩamaizesweetcorn
Cụm hay dùngcorn on the cobcorn field
Ngô, bắp, thực phẩm phổ biến.
—
/ˈflaʊər/
danh từ
hoa
The flower is beautiful.
Bông hoa thật đẹp.
Chi tiết
She picked a flower from the garden.Cô ấy hái một bông hoa từ vườn.
Đồng nghĩabloomblossom
Cụm hay dùngflower gardenflower potflower arrangement
Họ từflowering (adj)flowerbed (n)flowerless (adj)
Hoa nói chung, không chỉ một loại cụ thể.
—
/hɜrb/
danh từ
thảo mộc
Herbs are often used in cooking.
Thảo mộc thường được sử dụng trong nấu ăn.
Chi tiết
She grows herbs in her kitchen.Cô ấy trồng thảo mộc trong bếp.
Đồng nghĩaplantspice
Cụm hay dùngmedicinal herbherb gardendried herb
Họ từherbal (adj)herbaceous (adj)
Thường chỉ cây thân thảo có hương vị hoặc làm thuốc.
—
/bʊʃ/
danh từ
bụi cây
There is a bush in the garden.
Có một bụi cây trong vườn.
Chi tiết
The rabbit hid behind a bush.Con thỏ trốn sau một bụi cây.
Đồng nghĩashrubthicket
Cụm hay dùngbushy hairrose bushbush fire
Họ từbushy (adj)bushland (n)
Bụi cây thấp, khác với cây cao (tree).
—
/ˈkoʊ.kə.nʌt triː/
n.phr
Cây dừa
The coconut tree is tall and has many coconuts.
Cây dừa cao và có nhiều quả dừa.
Chi tiết
The coconuttree grows near the beach.Cây dừa mọc gần bãi biển.
Đồng nghĩacoconut palm
Cụm hay dùngclimb a coconuttreecoconuttree plantationcoconuttree trunk
Viết liền không dấu cách, thường dùng 'coconut palm' hơn.
—
/ˈæpəl triː/
n.phr
Cây táo
The apple tree blooms with beautiful flowers in spring.
Cây táo nở hoa đẹp vào mùa xuân.
Chi tiết
The appletree is full of fruit.Cây táo sai trĩu quả.
Đồng nghĩaapple tree
Cụm hay dùngapple orchardappletree blossomplant an appletree
Thường viết hai từ 'apple tree'.
—
/ˈʃrʌblænd/
n
Vùng cây bụi
The shrubland is home to many small animals.
Vùng cây bụi là nhà của nhiều động vật nhỏ.
Chi tiết
Kangaroos live in the shrubland.Chuột túi sống ở vùng cây bụi.
Đồng nghĩascrublandbushland
Cụm hay dùngshrubland ecosystemdry shrublandshrubland vegetation
Họ từshrub (n)shrubby (adj)
Vùng đất cây bụi, khô cằn hơn đồng cỏ.
—
/ˈɡɑːr.dən/
danh từ
vườn
I have a small garden.
Tôi có một khu vườn nhỏ.
Chi tiết
We have a small garden behind the house.Chúng tôi có một khu vườn nhỏ sau nhà.
Đồng nghĩayardlawn
Cụm hay dùnggarden partygarden center
Họ từgardener (n.)gardening (n.)
Phân biệt với 'garage' (nhà để xe).
—
/liːf/
danh từ
lá
The leaf fell from the tree.
Chiếc lá rơi từ cây.
Chi tiết
Turn the leaf of the book.Lật tờ giấy của cuốn sách.
Đồng nghĩabladepage
Cụm hay dùnggreen leafleaf of a book
Họ từleafy (adj)leaflet (n)
Số nhiều bất quy tắc: leaves.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...