stay at home
/steɪ æt hoʊm/ A1
Nghĩa
ở nhà
phr.
Định nghĩa · To remain in one's residence.
“I stay at home on rainy days.”Tôi ở nhà vào những ngày mưa.
“She stays at home with her kids.”Cô ấy ở nhà với các con.
Đồng nghĩa
remain at home
Cụm hay dùng
stay at home all daystay at home alone
Ghi chú · Có thể nói 'stay home' (bỏ 'at') trong văn nói.