Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combo

/ˈkɒm.boʊ/ B1

Nghĩa

kết hợp danh từ

Định nghĩa · A combination of two or more things.

“I ordered a combo meal at the restaurant.”Tôi đã gọi một bữa ăn kết hợp tại nhà hàng.

“I ordered the burger combo.”Tôi gọi combo bánh mì kẹp thịt.

Đồng nghĩa combinationset
Cụm hay dùng combo mealcombo deal
Họ từ combine (v)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả sự kết hợp trong sản phẩm.

Ghi chú · Gói kết hợp, thường rẻ hơn mua lẻ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...