maid
/meɪd/ A1 TOEIC phổ biến #3029
Nghĩa
người dọn phòng
n.
Định nghĩa · A person who cleans hotel rooms.
“The maid brought fresh towels to our room.”Người dọn phòng đã mang khăn tắm mới đến phòng chúng tôi.
Cụm hay dùng
hotel maidcleaning maidmaid service