maid
/meid/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6044
Nghĩa thường dùng
người dọn phòng
danh từ
“The maid brought fresh towels to our room.”Người dọn phòng đã mang khăn tắm mới đến phòng chúng tôi.
Biến thể từ
maids số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maid
/meid/
danh từ
- con gái; thiếu nữ
- an old maid: gái già, bà cô (đàn bà nhiều tuổi mà ở vậy)
- đầy tớ gái, người hầu gái
Định nghĩa tiếng Anh
n. a female domestic n. an unmarried girl (especially a virgin)