Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maid

/meid/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6044

Nghĩa thường dùng

người dọn phòng danh từ

“The maid brought fresh towels to our room.”Người dọn phòng đã mang khăn tắm mới đến phòng chúng tôi.

Biến thể từ maids số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maid

/meid/

danh từ

  • con gái; thiếu nữ
    • an old maid: gái già, bà cô (đàn bà nhiều tuổi mà ở vậy)
  • đầy tớ gái, người hầu gái
Định nghĩa tiếng Anh

n. a female domestic n. an unmarried girl (especially a virgin)

Gợi ý (24)

maidy cô bé nhỏ tuổi, cô bé ít tuổi maidish như maidenish maidhood như maidenhood maidenish tính từ: như con gái maidenhood danh từ: thân thể người con gái; thời kỳ con gái maidenlike tính từ: như một cô gái; như một trinh nữ maidenliness tính chất con gái, thân phận con gái maid-in-waiting danh từ, số nhiều ladies-in-waiting /'leidizin'weitiɳ/: thị n… maiden danh từ: thiếu nữ, trinh nữ, cô gái đồng trinh maidservant danh từ: người hầu gái, người đầy tớ gái maidenhead danh từ: sự trinh bạch, sự trinh tiết, thời kỳ còn con gái maidenly tính từ: trinh trắng, trinh tiết; dịu dàng như một trinh nữ maidenhair danh từ: (thực vật học) cây đuôi chồn (dương xỉ) maid-of-honour danh từ: cô phù dâu chính maid-of-all-work danh từ: người đầy tớ gái đầu sai, người đầy tớ gái làm đủ mọi … old-maid bà cô, gái già sea-maid danh từ: (thơ ca) nàng tiên cá, nữ thuỷ thần unmaidenly tính từ: không xứng đáng là một cô gái, không phù hợp với một c… nurserymaid danh từ: cô giữ trẻ, chị bảo mẫu old-maidish tính từ: (thuộc) gái già, (thuộc) bà cô; có vẻ gái già, có vẻ b… kitchen-maid chị phụ bếpbếp servant-maid danh từ: người hầu gái mermaid danh từ: (thần thoại,thần học) cô gái mình người đuôi cá bridesmaid danh từ: cô phù dâu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...