Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tablet

/ˈtæblɪt/ B1

Nghĩa

máy tính bảng danh từ

Định nghĩa · a portable computer with a touchscreen

“I use a tablet to read e-books.”Tôi sử dụng máy tính bảng để đọc sách điện tử.

“I read e-books on my tablet.”Tôi đọc sách điện tử trên máy tính bảng của mình.

Đồng nghĩa padslate

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về công nghệ trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Rất phổ biến trong học tập và giải trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...