slate
/sleit/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #8061
Nghĩa thường dùng
đá bảng, đá
danh từ
“The teacher wrote on the slate with chalk.”Giáo viên viết trên đá bảng bằng phấn.
Biến thể từ
slates số nhiều
slated quá khứ phân từ
slated quá khứ
slates ngôi 3 số ít
slating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slate
/sleit/
danh từ
- đá bảng, đá
- ngói đá đen
- bảng đá (của học sinh)
- màu xám đen
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách tạm thời (người ứng cử...)
thành ngữ
- clean slate
- (xem) clean
- to clean the slate
- giũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ
- to have a slate loose
- hâm hâm, gàn
- to sart with a clean slate
- làm lại cuộc đời
tính từ
- bằng đá phiến, bằng đá acđoa
ngoại động từ
- lợp (nhà) bằng ngói acđoa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử
ngoại động từ
- (thông tục) công kích, đả kích
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. (formerly) a writing tablet made of slate n. thin layers of rock used for roofing n. a fine-grained metamorphic rock that can be split into thin layers n. a list of candidates nominated by a political party to run for election to public offices