Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slate

/sleit/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #8061

Nghĩa thường dùng

đá bảng, đá danh từ

“The teacher wrote on the slate with chalk.”Giáo viên viết trên đá bảng bằng phấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slate

/sleit/

danh từ

  • đá bảng, đá
  • ngói đá đen
  • bảng đá (của học sinh)
  • màu xám đen
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách tạm thời (người ứng cử...)

thành ngữ

  1. clean slate
    • (xem) clean
  2. to clean the slate
    • giũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ
  3. to have a slate loose
    • hâm hâm, gàn
  4. to sart with a clean slate
    • làm lại cuộc đời

tính từ

  • bằng đá phiến, bằng đá acđoa

ngoại động từ

  • lợp (nhà) bằng ngói acđoa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử

ngoại động từ

  • (thông tục) công kích, đả kích
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. (formerly) a writing tablet made of slate n. thin layers of rock used for roofing n. a fine-grained metamorphic rock that can be split into thin layers n. a list of candidates nominated by a political party to run for election to public offices

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...