Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

potentially

/pəˈtɛnʃəli/ B1

Nghĩa

có khả năng trạng từ

Định nghĩa · Possibly, but not certainly; may happen.

“This project could potentially change the world.”Dự án này có thể thay đổi thế giới.

“It could potentially rain tomorrow.”Có thể ngày mai sẽ mưa.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khả năng trong tương lai.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ khả năng xảy ra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...