possibly
/'pɔsəbli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1696
Nghĩa thường dùng
có thể
trạng từ
“It might possibly rain tomorrow.”Có thể trời sẽ mưa vào ngày mai.
Đồng nghĩa
perhapsmaybeconceivablypotentially
Trái nghĩa
certainlydefinitelysurely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
possibly
/'pɔsəbli/
phó từ
- có lẽ, có thể
- they will possibly come, but I am not sure: có lẽ họ đến nhưng tôi không chắc lắm
- he may possibly recover: có thể hắn sẽ bình phục
- he cannot possibly do that: nó không thể làm việc ấy được
- this can't possibly be: không thể là như thế được
Định nghĩa tiếng Anh
r. by chance r. to a degree possible of achievement or by possible means