Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cottage

/ˈkɒtɪdʒ/ B1

Nghĩa

nhà tranh danh từ

Định nghĩa · a small, simple house, often in the countryside.

“They stayed in a cozy cottage by the lake.”Họ đã ở trong một ngôi nhà tranh ấm cúng bên hồ.

“We rented a cottage by the lake.”Chúng tôi thuê một căn nhà tranh cạnh hồ.

Đồng nghĩa cabinhut

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả nơi ở trong bài viết.

Ghi chú · Nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...