Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

presidential

/ˌprɛzɪˈdɛnʃəl/ B1

Nghĩa

thuộc về tổng thống tính từ

Định nghĩa · related to the president or presidency.

“The presidential election will be held next month.”Cuộc bầu cử tổng thống sẽ diễn ra vào tháng tới.

“The presidential election is next month.”Cuộc bầu cử tổng thống sẽ diễn ra vào tháng tới.

Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'president' với hậu tố '-ial'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'presidential' để thể hiện kiến thức chính trị trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong chính trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...