Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

presidential

/,prezi'denʃəl/ phổ biến #1615

Nghĩa thường dùng

thuộc về tổng thống tính từ

“The presidential election will be held next month.”Cuộc bầu cử tổng thống sẽ diễn ra vào tháng tới.

Trái nghĩa unpresidential
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

presidential

/,prezi'denʃəl/

tính từ

  • (thuộc) chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống
    • presidential place: dinh chủ tịch, dinh tổng thống
    • presidential year: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) năm bầu tổng thống
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to a president or presidency a. befitting a president

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...