presidential
Nghĩa thường dùng
“The presidential election will be held next month.”Cuộc bầu cử tổng thống sẽ diễn ra vào tháng tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
presidential
/,prezi'denʃəl/
tính từ
- (thuộc) chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống
- presidential place: dinh chủ tịch, dinh tổng thống
- presidential year: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) năm bầu tổng thống
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to a president or presidency a. befitting a president